liếm đít

Định nghĩa
  1. Cụm động từ (thô tục):

    • Hành động liếm vào hậu môn của người hoặc động vật: "liếm đít" mô tả hành động dùng lưỡi tiếp xúc với hậu môn, thường mang tính chất dâm dục hoặc bẩn thỉu.
    • Hành vi nịnh bợ, xu nịnh một cách đê hèn: "liếm đít" được dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc làm mọi cách, kể cả hạ thấp bản thân, để lấy lòng người quyền thế.
  2. Danh từ (thô tục):

    • Người chuyên nịnh bợ, xu nịnh: "liếm đít" dùng để chỉ một người thói quen hoặc hành vi hạ mình quá mức để lấy lòng người khác.
dụ sử dụng
  • Cụm động từ (nghĩa đen):

    • Con chó cứ liếm đít con chó khác. (Con chó dùng lưỡi tiếp xúc với hậu môn của con chó khác.)
    • Hành động liếm đít trong quan hệ tình dục bị coi thô tục. (Hành vi này thường bị xem thiếu văn hóa.)
  • Cụm động từ (nghĩa bóng):

    • Hắn ta chỉ biết liếm đít sếp để được thăng chức. (Hắn ta nịnh bợ sếp một cách đê hèn mục đích cá nhân.)
    • Đừng liếm đít người khác để cầu lợi. (Đừng hạ thấp bản thân để lấy lòng người khác.)
  • Danh từ:

    • Cả công ty ai cũng ghét thằng liếm đít đó. (Người đàn ông đó bị mọi người khinh ghét thói nịnh bợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồ liếm đít": từ chửi rủa, chỉ người nịnh bợ.

    • Mày đúng đồ liếm đít, chỉ biết bợ đỡ người trên. (Mày kẻ xu nịnh hèn hạ.)
  • "liếm đít sếp": hành vi nịnh bợ cấp trên.

    • nổi tiếng kẻ liếm đít sếp, chẳng chính kiến . ( nổi tiếng luôn tâng bốc sếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Liếm (động từ): dùng lưỡi để chạm hoặc làm ướt vật .

    • Con mèo liếm chân mình. (Con mèo dùng lưỡi chạm vào chân .)
  • Đít (danh từ, thô tục): hậu môn, mông (phần cuối cơ thể).

    • bị đá vào đít. ( bị đá vào mông.)
Từ đồng nghĩa
  • Nịnh bợ: hành vi tâng bốc, lấy lòng một cách giả tạo.
  • Xu nịnh: hạ mình để lấy lòng người quyền thế.
  • Bợ đỡ: nịnh hót, tâng bốc để được lợi.
Thành ngữ liên quan
  • Liếm gót chân: hạ mình nịnh bợ một cách thấp hèn (tương tự "liếm đít" nhưng nhẹ hơn).
    • Hắn sẵn sàng liếm gót chân ông chủ để giữ việc. (Hắn sẵn sàng nịnh bợ một cách hèn mọn.)